- 亻nhân(người)
- 叚giả(mượn, giả tạo)
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
lòng từ bi giả tạo; thương hại giả vờ
Lòng từ bi giả tạo của anh ta khiến người ta ghê tởm.
lòng từ bi giả tạo; giả vờ nhân từ
Lòng từ bi giả dối của anh ta khiến người ta ghê tởm.
lòng từ bi giả tạo; nước mắt cá sấu
lòng từ bi giả tạo; thương hại giả vờ
Lòng từ bi giả tạo của anh ta khiến người ta ghê tởm.
lòng từ bi giả tạo; giả vờ nhân từ
Lòng từ bi giả dối của anh ta khiến người ta ghê tởm.
lòng từ bi giả tạo; nước mắt cá sấu
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
lòng từ bi giả tạo; thương hại giả vờ
lòng từ bi giả tạo; thương hại giả vờ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ta đang rơi những giọt nước mắt cá sấu.
Anh ta đang rơi những giọt nước mắt cá sấu.