- 亻nhân(người)
- 叚giả(mượn, giả tạo)
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
làm bộ làm tịch; ra vẻ; chiêu trò giả tạo
Anh ấy luôn thích làm bộ làm tịch.
giả vờ; ra vẻ giả tạo
Anh ấy luôn giả tạo.
làm bộ làm tịch; ra vẻ; chiêu trò giả tạo
Anh ấy luôn thích làm bộ làm tịch.
giả vờ; ra vẻ giả tạo
Anh ấy luôn giả tạo.
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
làm bộ làm tịch; ra vẻ; chiêu trò giả tạo
làm bộ làm tịch; ra vẻ; chiêu trò giả tạo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.