- 亻nhân(người)
- 叚giả(mượn, giả tạo)
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
giả tạo; làm bộ; làm điệu (khẩu, Đài Loan)
Cô ấy rất giả tạo.
giả tạo; làm bộ; làm điệu (khẩu, Đài Loan)
Cô ấy rất giả tạo.
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
Dùng hai bàn tay b掰 để tách và chia vật ra làm đôi.
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
Dùng hai bàn tay b掰 để tách và chia vật ra làm đôi.
giả tạo; làm bộ; làm điệu (khẩu, Đài Loan)
giả tạo; làm bộ; làm điệu (khẩu, Đài Loan)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.