- 亻nhân(người)
- 叚giả(mượn, giả tạo)
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
kẻ giả làm Tây; người Trung Quốc học đòi theo ngoại quốc (miệt thị)
Anh ta là một kẻ giả Tây.
kẻ giả làm Tây; người Trung Quốc học đòi theo ngoại quốc (miệt thị)
Anh ta là một kẻ giả Tây.
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
Chữ 鬼 vẽ hình bóng ma với đầu lớn và thân uốn éo đáng sợ.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
Chữ 鬼 vẽ hình bóng ma với đầu lớn và thân uốn éo đáng sợ.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
kẻ giả làm Tây; người Trung Quốc học đòi theo ngoại quốc (miệt thị)
kẻ giả làm Tây; người Trung Quốc học đòi theo ngoại quốc (miệt thị)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.