- 亻nhân(người)
- 叚giả(mượn, giả tạo)
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
giả vờ; giả tạo
中装作好像是真的;不是真心zhuāngzuò hǎoxiàng shì zhēn de; búshì zhēnxīn
Anh ấy giả vờ không nhìn thấy tôi.
giả vờ; giả tảng
中故意表现得不是真实的样子gùyì biǎoxiàn de búshì zhēnshí de yàngzi
giả vờ; giả tạo
中装作好像是真的;不是真心zhuāngzuò hǎoxiàng shì zhēn de; búshì zhēnxīn
Anh ấy giả vờ không nhìn thấy tôi.
giả vờ; giả tảng
中故意表现得不是真实的样子gùyì biǎoxiàn de búshì zhēnshí de yàngzi
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
giả vờ; giả tạo
giả vờ; giả tạo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.