- 氵thủy(nước)
- 寅dần(giờ Dần, tiến lên)
Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.
diễn kịch; giả vờ; làm trò
中用动作和语言表演故事或角色的艺术形式yòng dòngzuò hé yǔyán biǎoyǎn gùshì huò juésè de yìshù xíngshì
Anh ấy thích diễn kịch.
tu luyện; rèn luyện
中用表情、动作等表现故事或角色的艺术活动yòng biǎoqíng、dòngzuò děng biǎoxiàn gùshì huò juésè de yìshù huódòng
diễn kịch; (bóng) giả vờ; làm bộ
diễn kịch; giả vờ; làm trò
中用动作和语言表演故事或角色的艺术形式yòng dòngzuò hé yǔyán biǎoyǎn gùshì huò juésè de yìshù xíngshì
Anh ấy thích diễn kịch.
tu luyện; rèn luyện
中用表情、动作等表现故事或角色的艺术活动yòng biǎoqíng、dòngzuò děng biǎoxiàn gùshì huò juésè de yìshù huódòng
diễn kịch; (bóng) giả vờ; làm bộ
Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.
Tay cầm giáo mác biểu diễn trò chơi chiến đấu — đó là màn hí kịch.
Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.
Tay cầm giáo mác biểu diễn trò chơi chiến đấu — đó là màn hí kịch.
diễn kịch; giả vờ; làm trò
diễn kịch; giả vờ; làm trò
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中假装做某事或假装有某种感情jiǎzhuāng zuò mǒushì huò jiǎzhuāng yǒu mǒuzhǒng gǎnqíng
Bạn đừng giả vờ nữa!
giả vờ; giả tạo
中假装;不是真的jiǎzhuāng; búshì zhēn de
中假装做某事或假装有某种感情jiǎzhuāng zuò mǒushì huò jiǎzhuāng yǒu mǒuzhǒng gǎnqíng
Bạn đừng giả vờ nữa!
giả vờ; giả tạo
中假装;不是真的jiǎzhuāng; búshì zhēn de