- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 分phân(chia, phân chia)HÌNH THANH
Dùng tay chia tách để hóa trang thành một người khác.
đóng (vai); giả làm; trang điểm
中用化妆和穿着表现某个人物或角色yòng huàzhuāng hé chuānzháo biǎoxiàn mǒu ge rénwù huò juésè
Anh ấy thích đóng vai chú hề.
hóa trang; đóng vai; (biểu hiện) làm ra vẻ
中假装有某种样子或身份;化妆穿衣装成某人jiǎzhuāng yǒu mǒuzhǒng yàngzi huò shēnfèn; huàzhuàng chuānyī zhuāngchéng mǒurén
Anh ấy làm một khuôn mặt quỷ.
ngụy trang; giả dạng
中假装成另一个人jiǎzhuāng chéng lìng yī ge rén
Anh ấy thích đóng giả làm chú hề.
trang điểm; trang trí; (ngữ pháp) bổ nghĩa; tu sức
中穿着特定的衣服来表现某个角色或身份chuānzháo tèdìng de yīfu lái biǎoxiàn mǒu ge juésè huò shēnfèn
Cô ấy thích hóa trang thành công chúa.
đóng (vai); giả làm; trang điểm
中用化妆和穿着表现某个人物或角色yòng huàzhuāng hé chuānzháo biǎoxiàn mǒu ge rénwù huò juésè
Anh ấy thích đóng vai chú hề.
hóa trang; đóng vai; (biểu hiện) làm ra vẻ
中假装有某种样子或身份;化妆穿衣装成某人jiǎzhuāng yǒu mǒuzhǒng yàngzi huò shēnfèn; huàzhuàng chuānyī zhuāngchéng mǒurén
Anh ấy làm một khuôn mặt quỷ.
ngụy trang; giả dạng
中假装成另一个人jiǎzhuāng chéng lìng yī ge rén
Anh ấy thích đóng giả làm chú hề.
trang điểm; trang trí; (ngữ pháp) bổ nghĩa; tu sức
中穿着特定的衣服来表现某个角色或身份chuānzháo tèdìng de yīfu lái biǎoxiàn mǒu ge juésè huò shēnfèn
Cô ấy thích hóa trang thành công chúa.
Dùng tay chia tách để hóa trang thành một người khác.
Dùng tay chia tách để hóa trang thành một người khác.