- 亻nhân(người)
- 叚giả(mượn, giả tạo)
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
thức giả định; ngữ khí giả thiết
Giả thiết ngữ khí rất phổ biến trong tiếng Anh.
thức giả định; ngữ khí giả thiết
Giả thiết ngữ khí rất phổ biến trong tiếng Anh.
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
thức giả định; ngữ khí giả thiết
thức giả định; ngữ khí giả thiết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.