- 亻nhân(người)
- 叚giả(mượn, giả tạo)
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
vũ hội hóa trang; dạ hội mặt nạ
Bạn có thích dạ hội hóa trang không?
vũ hội hóa trang; dạ hội mặt nạ
Tôi thích tham gia vũ hội hóa trang.
vũ hội hóa trang; dạ hội mặt nạ
Bạn có thích dạ hội hóa trang không?
vũ hội hóa trang; dạ hội mặt nạ
Tôi thích tham gia vũ hội hóa trang.
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
vũ hội hóa trang; dạ hội mặt nạ
vũ hội hóa trang; dạ hội mặt nạ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.