- 亻nhân(người)
- 扁biển(dẹt, bảng nhỏ)
Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.
trái với kỳ vọng; ngược đời; cứ (làm điều không mong muốn)
trái với kỳ vọng; ngược đời; cứ (làm điều không mong muốn)
中与预期或期望不同的方向或结果yǔ yùqī huò qīwàng búntóng de fāngxiàng huò jiéguǒ
Anh ấy cứ không nghe lời tôi.
Hôm nay cái thời tiết này, thật là, sao lại cứ nhè cái lúc này mà mưa chứ.
lệch; nghiêng; thiên lệch
Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.
trái với kỳ vọng; ngược đời; cứ (làm điều không mong muốn)
中与预期或期望不同的方向或结果yǔ yùqī huò qīwàng búntóng de fāngxiàng huò jiéguǒ
Anh ấy cứ không nghe lời tôi.
Hôm nay cái thời tiết này, thật là, sao lại cứ nhè cái lúc này mà mưa chứ.
lệch; nghiêng; thiên lệch
中不在中间;向一边倾斜búzài zhōngjiān;xiàng yībián qīngxié
Bức ảnh này hơi lệch.
lệch; thiên lệch; thiên vị
中不公正的;倾向于某一方的bù gōngzhèng de; qīngxiàng yú mǒu yī fāng de
Anh ấy hơi thiên vị.
nghiêng; lệch; thiên lệch
中身体或物体向一边倾斜或不正shēntǐ huò wùtǐ xiàng yībān qīngxié huò búzhèng
Anh ấy thích nghiêng về một bên.
nghiêng; lệch; thiên vị
中倾斜;不正;偏向一方qīngxié、búzhèng、piānxiàng yī fāng
Bức tranh này hơi nghiêng.
lệch; thiên lệch; không đều
中不在中间;向一边倾斜或移动búzài zhōngjiān; xiàng yībān qīngxié huò yídòng
Anh ấy đã đi chệch khỏi lộ trình ban đầu.
lệch; chệch hướng; nghiêng
中离开应该走的方向或路线líkāi yīnggāi zǒu de fāngxiàng huò lùxiàn
Bạn đã lạc đề rồi.
nhất tâm; một lòng; khăng khăng
中坚持不改变想法或做法jiānchí bù gǎibiàn xiǎngfǎ huò zuòfǎ
Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.
trái với kỳ vọng; ngược đời; cứ (làm điều không mong muốn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中不在中间;向一边倾斜búzài zhōngjiān;xiàng yībián qīngxié
Bức ảnh này hơi lệch.
lệch; thiên lệch; thiên vị
中不公正的;倾向于某一方的bù gōngzhèng de; qīngxiàng yú mǒu yī fāng de
Anh ấy hơi thiên vị.
nghiêng; lệch; thiên lệch
中身体或物体向一边倾斜或不正shēntǐ huò wùtǐ xiàng yībān qīngxié huò búzhèng
Anh ấy thích nghiêng về một bên.
nghiêng; lệch; thiên vị
中倾斜;不正;偏向一方qīngxié、búzhèng、piānxiàng yī fāng
Bức tranh này hơi nghiêng.
lệch; thiên lệch; không đều
中不在中间;向一边倾斜或移动búzài zhōngjiān; xiàng yībān qīngxié huò yídòng
Anh ấy đã đi chệch khỏi lộ trình ban đầu.
lệch; chệch hướng; nghiêng
中离开应该走的方向或路线líkāi yīnggāi zǒu de fāngxiàng huò lùxiàn
Bạn đã lạc đề rồi.
nhất tâm; một lòng; khăng khăng
中坚持不改变想法或做法jiānchí bù gǎibiàn xiǎngfǎ huò zuòfǎ