- 亻nhân(người)
- 扁biển(dẹt, bảng nhỏ)
Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.
đối xử thiên vị (bất công với ai đó)
Bạn không thể thiên vị anh ấy.
đối xử thiên vị; đối xử bất công
Bạn không thể đối xử bất công với bất kỳ ai.
đối xử thiên vị (bất công với ai đó)
Bạn không thể thiên vị anh ấy.
đối xử thiên vị; đối xử bất công
Bạn không thể đối xử bất công với bất kỳ ai.
Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
đối xử thiên vị (bất công với ai đó)
đối xử thiên vị (bất công với ai đó)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.