- 亻nhân(người)
- 扁biển(dẹt, bảng nhỏ)
Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.
cực đoan; thái quá (thường nói về tư tưởng, lời nói, hoàn cảnh)
Suy nghĩ của anh ấy hơi cực đoan.
cực đoan; thái quá (thường nói về tư tưởng, lời nói, hoàn cảnh)
Suy nghĩ của anh ấy hơi cực đoan.
Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.
Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.
cực đoan; thái quá (thường nói về tư tưởng, lời nói, hoàn cảnh)
cực đoan; thái quá (thường nói về tư tưởng, lời nói, hoàn cảnh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.