- 亻nhân(người)
- 扁biển(dẹt, bảng nhỏ)
Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.
lệch; độ lệch; bù trừ (kỹ thuật)
Hệ thống này có độ lệch.
điện áp phân cực; thiên áp (điện tử học)
Mạch điện này cần phân cực.
điện áp lệch; điện áp phân cực
Mạch điện này cần điện áp phân cực.
lệch; độ lệch; bù trừ (kỹ thuật)
Hệ thống này có độ lệch.
điện áp phân cực; thiên áp (điện tử học)
Mạch điện này cần phân cực.
điện áp lệch; điện áp phân cực
Mạch điện này cần điện áp phân cực.
Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
lệch; độ lệch; bù trừ (kỹ thuật)
lệch; độ lệch; bù trừ (kỹ thuật)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.