- 亻nhân(người)
- 扁biển(dẹt, bảng nhỏ)
Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.
góc lệch; góc lệch hướng (hàng hải)
Vui lòng tính góc lệch.
góc lệch; góc nghiêng; góc thiên lệch
Góc lệch này rất nhỏ.
góc lệch; góc phân kỳ
Góc lệch này là bao nhiêu?
góc lệch; góc lệch hướng (hàng hải)
Vui lòng tính góc lệch.
góc lệch; góc nghiêng; góc thiên lệch
Góc lệch này rất nhỏ.
góc lệch; góc phân kỳ
Góc lệch này là bao nhiêu?
Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
góc lệch; góc lệch hướng (hàng hải)
góc lệch; góc lệch hướng (hàng hải)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.