- 亻nhân(người)
- 故cố(cũ, nguyên nhân)
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
kinh doanh; buôn bán
Anh ấy thích kinh doanh.
buôn bán; kinh doanh
buôn bán; kinh doanh
mua đi bán lại; buôn bán lòng vòng; xoay sở
kinh doanh; buôn bán
Anh ấy thích kinh doanh.
buôn bán; kinh doanh
buôn bán; kinh doanh
mua đi bán lại; buôn bán lòng vòng; xoay sở
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
Mua hàng là dùng cái móc để kéo món đồ quý về phía mình.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
Mua hàng là dùng cái móc để kéo món đồ quý về phía mình.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
kinh doanh; buôn bán
kinh doanh; buôn bán
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.