- 亻nhân(người)
- 故cố(cũ, nguyên nhân)
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
làm được; đạt được; hoàn thành
中完成;实现;成功地做出某事wánchéng、shíxiàn、chénggōng de zuò chū mǒushì
Anh ấy đã đạt được mục tiêu của mình.
Chỉ cần cố gắng, bạn nhất định sẽ làm được thôi.
đạt được; thực hiện được
中成功完成;实现chénggōng wánchéng;shíxiàn
làm được; đạt được; hoàn thành
中完成;实现;成功地做出某事wánchéng、shíxiàn、chénggōng de zuò chū mǒushì
Anh ấy đã đạt được mục tiêu của mình.
Chỉ cần cố gắng, bạn nhất định sẽ làm được thôi.
đạt được; thực hiện được
中成功完成;实现chénggōng wánchéng;shíxiàn
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
Dao chém đến nơi — đó là lúc ta thực sự 'đến' đích.
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
Dao chém đến nơi — đó là lúc ta thực sự 'đến' đích.
làm được; đạt được; hoàn thành
làm được; đạt được; hoàn thành
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.