- 亻nhân(người)
- 故cố(cũ, nguyên nhân)
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
làm thủ công; lao động chân tay
Anh ấy thích làm việc thủ công.
làm công; tay nghề; chất lượng thi công
Chiếc áo này có tay nghề rất tốt.
nhân công; lao động thủ công; nhân tạo
Anh ấy làm việc rất nghiêm túc.
làm thủ công; lao động chân tay
Anh ấy thích làm việc thủ công.
làm công; tay nghề; chất lượng thi công
Chiếc áo này có tay nghề rất tốt.
nhân công; lao động thủ công; nhân tạo
Anh ấy làm việc rất nghiêm túc.
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
làm thủ công; lao động chân tay
làm thủ công; lao động chân tay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.