- 亻nhân(người)
- 故cố(cũ, nguyên nhân)
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
làm trò gian lận; can thiệp gian dối; thao túng bất chính
Anh ta thích giở trò sau lưng.
làm trò gian lận; can thiệp gian dối; thao túng bất chính
Anh ta thích giở trò sau lưng.
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
làm trò gian lận; can thiệp gian dối; thao túng bất chính
làm trò gian lận; can thiệp gian dối; thao túng bất chính
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.