- 亻nhân(người)
- 故cố(cũ, nguyên nhân)
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
viết bài; khai thác vấn đề; xoáy vào (để gây chú ý)
Bạn đừng làm quá lên nữa.
viết bài; (bóng) làm trò; thổi phồng vấn đề
Đừng làm ầm ĩ vì chuyện nhỏ.
viết bài; (bóng) thổi phồng; khai thác (vấn đề gì đó để đạt mục đích)
viết bài; khai thác vấn đề; xoáy vào (để gây chú ý)
Bạn đừng làm quá lên nữa.
viết bài; (bóng) làm trò; thổi phồng vấn đề
Đừng làm ầm ĩ vì chuyện nhỏ.
viết bài; (bóng) thổi phồng; khai thác (vấn đề gì đó để đạt mục đích)
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Một chương văn hoàn chỉnh như âm thanh đủ mười phần trọn vẹn.
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Một chương văn hoàn chỉnh như âm thanh đủ mười phần trọn vẹn.
viết bài; khai thác vấn đề; xoáy vào (để gây chú ý)
viết bài; khai thác vấn đề; xoáy vào (để gây chú ý)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy thích làm văn.
Anh ấy thích làm văn.