- 亻nhân(người)
- 故cố(cũ, nguyên nhân)
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
làm tình; quan hệ tình dục
中两个人之间的性关系liǎng gè rén zhījiān de xìng guānxi
Họ đã làm tình.
làm tình; quan hệ tình dục
中两个人之间的性关系liǎng gè rén zhījiān de xìng guānxi
Họ đã làm tình.
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
làm tình; quan hệ tình dục
làm tình; quan hệ tình dục
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.