- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 生sinh(sinh ra, sống)
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
nhân đạo; nhân tính; (khẩu) quan hệ tình dục
中男女之间的生殖行为nán nǚ zhī jiān de shēngzhí xíngwéi
Giao hợp là một trong những cách con người sinh sản.
nhân đạo; nhân tính; (khẩu) quan hệ tình dục
中男女之间的生殖行为nán nǚ zhī jiān de shēngzhí xíngwéi
Giao hợp là một trong những cách con người sinh sản.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
nhân đạo; nhân tính; (khẩu) quan hệ tình dục
nhân đạo; nhân tính; (khẩu) quan hệ tình dục
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.