- 亻nhân(người)
- 故cố(cũ, nguyên nhân)
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
ra hiệu bằng mắt mày; nháy mắt ra hiệu
Cô ấy cau mày nhìn tôi.
ra hiệu bằng mắt mày; nháy mắt ra hiệu
Cô ấy cau mày nhìn tôi.
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
ra hiệu bằng mắt mày; nháy mắt ra hiệu
ra hiệu bằng mắt mày; nháy mắt ra hiệu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.