- 亻nhân(người)
- 故cố(cũ, nguyên nhân)
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
khâu vá; làm việc thêu thùa
Cô ấy thích làm công việc may vá.
khâu vá; làm việc thêu thùa
Cô ấy thích làm công việc may vá.
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
khâu vá; làm việc thêu thùa
khâu vá; làm việc thêu thùa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.