- 亻nhân(người)
- 亭đình(nhà đình, trạm dừng)
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
ngừng thi công; đình chỉ công trình
Nhà máy này đã đóng cửa.
đình chỉ hoạt động; ngừng tổ chức
Dự án này đã bị đình chỉ rồi.
hủy bỏ; vô hiệu hóa; làm mất hiệu lực
Hoạt động này đã bị hủy bỏ.
ngừng thi công; đình chỉ công trình
Nhà máy này đã đóng cửa.
đình chỉ hoạt động; ngừng tổ chức
Dự án này đã bị đình chỉ rồi.
hủy bỏ; vô hiệu hóa; làm mất hiệu lực
Hoạt động này đã bị hủy bỏ.
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
ngừng thi công; đình chỉ công trình
ngừng thi công; đình chỉ công trình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
ngừng hoạt động; đình chỉ hoạt động
Công ty này đã ngừng kinh doanh.
ngừng hoạt động; đình chỉ hoạt động
Công ty này đã ngừng kinh doanh.