- 亻nhân(người)
- 亭đình(nhà đình, trạm dừng)
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
nhà xác; phòng xác chết
Trong nhà xác rất yên tĩnh.
nhà xác; phòng xác chết
Trong nhà xác rất yên tĩnh.
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
nhà xác; phòng xác chết
nhà xác; phòng xác chết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.