- 亻nhân(người)
- 亭đình(nhà đình, trạm dừng)
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
lệnh cắt lỗ (tài chính)
Lệnh dừng lỗ là một công cụ quản lý rủi ro.
lệnh cắt lỗ (tài chính)
Lệnh dừng lỗ là một công cụ quản lý rủi ro.
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
Dùng tay giảm bớt số lượng thành viên là gây tổn hại.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
Dùng tay giảm bớt số lượng thành viên là gây tổn hại.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
lệnh cắt lỗ (tài chính)
lệnh cắt lỗ (tài chính)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.