- 亻nhân(người)
- 亭đình(nhà đình, trạm dừng)
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
điểm cắt lỗ (mức giá mà nhà đầu tư quyết định bán chứng khoán để tránh thua lỗ nặng hơn)(kế thừa)
Xin hãy đặt điểm dừng lỗ.
điểm cắt lỗ (mức giá mà nhà đầu tư quyết định bán chứng khoán để tránh thua lỗ nặng hơn)(kế thừa)
Xin hãy đặt điểm dừng lỗ.
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
Dùng tay giảm bớt số lượng thành viên là gây tổn hại.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
Dùng tay giảm bớt số lượng thành viên là gây tổn hại.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
điểm cắt lỗ (mức giá mà nhà đầu tư quyết định bán chứng khoán để tránh thua lỗ nặng hơn)
điểm cắt lỗ (mức giá mà nhà đầu tư quyết định bán chứng khoán để tránh thua lỗ nặng hơn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.