- 亻nhân(người)
- 亭đình(nhà đình, trạm dừng)
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
đình trệ; trì trệ; ngừng trệ
Nền kinh tế đình trệ.
đình trệ; trì trệ; bị tắc nghẽn
đình trệ; trì trệ; ngưng trệ
đình trệ; trì trệ; ngừng trệ
Nền kinh tế đình trệ.
đình trệ; trì trệ; bị tắc nghẽn
đình trệ; trì trệ; ngưng trệ
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
đình trệ; trì trệ; ngừng trệ
đình trệ; trì trệ; ngừng trệ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.