- 亻nhân(người)
- 亭đình(nhà đình, trạm dừng)
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
đỗ xe; dừng xe
中把车停放在指定的地方bǎ chē tíngfàng zài zhǐdìng de dìfang
Xin hãy đỗ xe ở đây.
Cấm đậu xe nơi đây.
đỗ xe; dừng xe
中把车放在某个地方不动bǎ chē fàngzài mǒugeè dìfang búdòng
đỗ xe; dừng xe
中把车停放在指定的地方bǎ chē tíngfàng zài zhǐdìng de dìfang
Xin hãy đỗ xe ở đây.
Cấm đậu xe nơi đây.
đỗ xe; dừng xe
中把车放在某个地方不动bǎ chē fàngzài mǒugeè dìfang búdòng
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
đỗ xe; dừng xe
đỗ xe; dừng xe
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Xin đừng đỗ xe ở đây.
đỗ xe; dừng xe; đậu xe; tắt máy (xe)
中汽车停止不动qìchē tíngzhǐ búdòng
Xe của tôi bị chết máy trên đường rồi.
dừng xe; (của máy móc) ngừng hoạt động
中车辆或机器停止运动或工作chēliàng huò jīqì tíngzhǐ yùndòng huò gōngzuò
Chiếc xe này đã dừng lại rồi.
Xin đừng đỗ xe ở đây.
đỗ xe; dừng xe; đậu xe; tắt máy (xe)
中汽车停止不动qìchē tíngzhǐ búdòng
Xe của tôi bị chết máy trên đường rồi.
dừng xe; (của máy móc) ngừng hoạt động
中车辆或机器停止运动或工作chēliàng huò jīqì tíngzhǐ yùndòng huò gōngzuò
Chiếc xe này đã dừng lại rồi.