- 亻nhân(người)
- 亭đình(nhà đình, trạm dừng)
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
trạm dừng; điểm dừng
trạm dừng; điểm dừng
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
trạm dừng; điểm dừng
trạm dừng; điểm dừng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.