- 亻nhân(người)
- 象tượng(con voi, hình dạng)
Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.
phim thần tượng; phim lãng mạn có diễn viên thần tượng
Cô ấy thích xem phim thần tượng.
phim truyền hình thần tượng; phim idol
phim thần tượng; phim lãng mạn có diễn viên thần tượng
Cô ấy thích xem phim thần tượng.
phim truyền hình thần tượng; phim idol
Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.
Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.
Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.
Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.
phim thần tượng; phim lãng mạn có diễn viên thần tượng
phim thần tượng; phim lãng mạn có diễn viên thần tượng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.