thỉnh thoảng; không thường xuyên
中不常发生;有时候;很少出现bù cháng fāshēng;yǒushíhou;hěn shǎo chūxiàn
Tôi thỉnh thoảng sẽ đến đó.
thỉnh thoảng; đôi khi
中不经常发生,时而出现bù jīngcháng fāshēng, shíér chūxiàn
Thỉnh thoảng tôi sẽ đến đó.
thỉnh thoảng; không thường xuyên
中不常发生;有时候;很少出现bù cháng fāshēng;yǒushíhou;hěn shǎo chūxiàn
Tôi thỉnh thoảng sẽ đến đó.
thỉnh thoảng; đôi khi
中不经常发生,时而出现bù jīngcháng fāshēng, shíér chūxiàn
Thỉnh thoảng tôi sẽ đến đó.
thỉnh thoảng; không thường xuyên
thỉnh thoảng; không thường xuyên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
thỉnh thoảng; đôi khi
中不经常发生;有时候bù jīngcháng fāshēng;yǒushíhou
thỉnh thoảng; đôi khi
中不经常发生;有时候bù jīngcháng fāshēng;yǒushíhou