- 亠đầu(mái che, nắp trên)
- 巾cân(tấm vải, khăn)
Chợ búa là nơi có mái che bên trên và những tấm vải hàng hóa bày bên dưới.
nói chuyện riêng có thể bị xử tử nơi chợ (ám chỉ luật pháp hà khắc thời xưa) [thành ngữ]
nói chuyện riêng có thể bị xử tử nơi chợ (ám chỉ luật pháp hà khắc thời xưa) [thành ngữ]
Chợ búa là nơi có mái che bên trên và những tấm vải hàng hóa bày bên dưới.
Chợ búa là nơi có mái che bên trên và những tấm vải hàng hóa bày bên dưới.
nói chuyện riêng có thể bị xử tử nơi chợ (ám chỉ luật pháp hà khắc thời xưa) [thành ngữ]
nói chuyện riêng có thể bị xử tử nơi chợ (ám chỉ luật pháp hà khắc thời xưa) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.