- 亻nhân(người)
- 俞du(đồng ý, vui vẻ)
Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.
xả thải trộm; thải chất thải bất hợp pháp
Nhà máy này xả nước thải trái phép.
xả thải trộm; thải chất thải bất hợp pháp
Nhà máy này xả nước thải trái phép.
Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
xả thải trộm; thải chất thải bất hợp pháp
xả thải trộm; thải chất thải bất hợp pháp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.