- 亻nhân(người)
- 俞du(đồng ý, vui vẻ)
Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.
đánh tráo khái niệm; lén đổi trắng thay đen [thành ngữ]
Anh ta đánh tráo, thay cái cũ bằng cái mới.
đánh tráo; lấy thật đổi giả [thành ngữ]
Anh ta tráo hàng, đổi đồ thật thành đồ giả.
đánh tráo khái niệm; lén lút thay đổi bản chất sự việc [thành ngữ]
đánh tráo khái niệm; lén đổi trắng thay đen [thành ngữ]
Anh ta đánh tráo, thay cái cũ bằng cái mới.
đánh tráo; lấy thật đổi giả [thành ngữ]
Anh ta tráo hàng, đổi đồ thật thành đồ giả.
đánh tráo khái niệm; lén lút thay đổi bản chất sự việc [thành ngữ]
Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
đánh tráo khái niệm; lén đổi trắng thay đen [thành ngữ]
đánh tráo khái niệm; lén đổi trắng thay đen [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ta luôn giở trò lừa đảo.
Anh ta luôn giở trò lừa đảo.