- 亻nhân(người)
- 俞du(đồng ý, vui vẻ)
Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.
(của phụ nữ có chồng) ngoại tình; cắm sừng chồng
Cô ấy bị phát hiện ngoại tình.
(của phụ nữ có chồng) ngoại tình; cắm sừng chồng
Cô ấy bị phát hiện ngoại tình.
Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
(của phụ nữ có chồng) ngoại tình; cắm sừng chồng
(của phụ nữ có chồng) ngoại tình; cắm sừng chồng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.