- 亻nhân(người)
- 崔thôi(núi cao, cheo leo)
Người ta thúc giục nhau như leo lên núi cao, phải nhanh chân mới kịp.
thuốc gây nôn; chất gây nôn
Loại thuốc này là thuốc gây nôn.
thuốc gây nôn; chất gây nôn
Loại thuốc này là thuốc gây nôn.
Người ta thúc giục nhau như leo lên núi cao, phải nhanh chân mới kịp.
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
Người ta thúc giục nhau như leo lên núi cao, phải nhanh chân mới kịp.
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
thuốc gây nôn; chất gây nôn
thuốc gây nôn; chất gây nôn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.