- 亻nhân(người)
- 崔thôi(núi cao, cheo leo)
Người ta thúc giục nhau như leo lên núi cao, phải nhanh chân mới kịp.
chất gây chảy nước mắt; hơi cay
Chất cay mắt là một loại vũ khí hóa học.
chất gây chảy nước mắt; hơi cay
Chất cay mắt là một loại vũ khí hóa học.
Người ta thúc giục nhau như leo lên núi cao, phải nhanh chân mới kịp.
Nước chảy ra từ mắt chính là nước mắt.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
Người ta thúc giục nhau như leo lên núi cao, phải nhanh chân mới kịp.
Nước chảy ra từ mắt chính là nước mắt.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
chất gây chảy nước mắt; hơi cay
chất gây chảy nước mắt; hơi cay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.