- 亻nhân(người)
- 崔thôi(núi cao, cheo leo)
Người ta thúc giục nhau như leo lên núi cao, phải nhanh chân mới kịp.
hơi cay; khí cay (lựu đạn cay)
Cảnh sát đã sử dụng hơi cay để giải tán đám đông.
hơi cay; khí cay (lựu đạn cay)
Cảnh sát đã sử dụng hơi cay để giải tán đám đông.
Người ta thúc giục nhau như leo lên núi cao, phải nhanh chân mới kịp.
Nước chảy ra từ mắt chính là nước mắt.
Chữ 瓦 vẽ hình những viên ngói xếp chồng lên nhau trên mái nhà.
Người ta thúc giục nhau như leo lên núi cao, phải nhanh chân mới kịp.
Nước chảy ra từ mắt chính là nước mắt.
Chữ 瓦 vẽ hình những viên ngói xếp chồng lên nhau trên mái nhà.
hơi cay; khí cay (lựu đạn cay)
hơi cay; khí cay (lựu đạn cay)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.