- 亻nhân(người)
- 崔thôi(núi cao, cheo leo)
Người ta thúc giục nhau như leo lên núi cao, phải nhanh chân mới kịp.
thúc giục sinh con (thường do người lớn tuổi gây áp lực lên người thân trẻ hơn)
Họ giục tôi nhanh chóng kết hôn.
thúc đẻ; kích thích chuyển dạ (sản khoa)
Bác sĩ quyết định giục sinh.
thúc đẩy sinh sản; xúc tiến sinh đẻ; (bóng) thúc đẩy ra đời (một sự vật)
thúc giục sinh con (thường do người lớn tuổi gây áp lực lên người thân trẻ hơn)
Họ giục tôi nhanh chóng kết hôn.
thúc đẻ; kích thích chuyển dạ (sản khoa)
Bác sĩ quyết định giục sinh.
thúc đẩy sinh sản; xúc tiến sinh đẻ; (bóng) thúc đẩy ra đời (một sự vật)
Người ta thúc giục nhau như leo lên núi cao, phải nhanh chân mới kịp.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Người ta thúc giục nhau như leo lên núi cao, phải nhanh chân mới kịp.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
thúc giục sinh con (thường do người lớn tuổi gây áp lực lên người thân trẻ hơn)
thúc giục sinh con (thường do người lớn tuổi gây áp lực lên người thân trẻ hơn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Bác sĩ đang giục sinh.
thúc đẩy sự ra đời (của cái gì); (bóng) là động lực tạo ra
Chính sách này đã thúc đẩy sự ra đời của các ngành công nghiệp mới.
Bác sĩ đang giục sinh.
thúc đẩy sự ra đời (của cái gì); (bóng) là động lực tạo ra
Chính sách này đã thúc đẩy sự ra đời của các ngành công nghiệp mới.