- 亻nhân(người)
- 敖ngạo(ngao du, kiêu ngạo)
Người có thái độ ngao du, không chịu khuất phục ai chính là kẻ ngạo mạn.
kiêu ngạo; ngạo mạn
Anh ấy là một người kiêu ngạo.
kiêu ngạo; ngạo mạn
Anh ấy là người kiêu ngạo.
kiêu ngạo; ngạo mạn
Anh ấy là một người kiêu ngạo.
kiêu ngạo; ngạo mạn
Anh ấy là người kiêu ngạo.
Người có thái độ ngao du, không chịu khuất phục ai chính là kẻ ngạo mạn.
Bờ sông như vách đá dựng đứng bên sườn núi.
Người có thái độ ngao du, không chịu khuất phục ai chính là kẻ ngạo mạn.
Bờ sông như vách đá dựng đứng bên sườn núi.
kiêu ngạo; ngạo mạn
kiêu ngạo; ngạo mạn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.