- 亻nhân(người)
- 囟tín(thóp đầu (não bộ))
- 八bát(tám, tản ra)
- 夂truy(đi chậm, tụt lại sau)
Người mà não tản mác, đi đứng chậm chạp thì bị coi là ngốc nghếch.
kẻ ngốc; đồ ngu ngốc (khẩu)
Bạn đúng là một tên ngốc!
đồ ngốc; thằng ngố (khẩu)
ngốc nghếch; lắm chuyện; (khẩu) đàn bà lắm mồm
Bạn thật là ngốc nghếch.
kẻ ngốc; đồ ngu ngốc (khẩu)
Bạn đúng là một tên ngốc!
đồ ngốc; thằng ngố (khẩu)
ngốc nghếch; lắm chuyện; (khẩu) đàn bà lắm mồm
Bạn thật là ngốc nghếch.
Người mà não tản mác, đi đứng chậm chạp thì bị coi là ngốc nghếch.
Mắt nhìn thẳng vào mặt trời – đó là sự liều lĩnh, xông pha bất chấp nguy hiểm.
Người mà não tản mác, đi đứng chậm chạp thì bị coi là ngốc nghếch.
Mắt nhìn thẳng vào mặt trời – đó là sự liều lĩnh, xông pha bất chấp nguy hiểm.
kẻ ngốc; đồ ngu ngốc (khẩu)
kẻ ngốc; đồ ngu ngốc (khẩu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.