- 亻nhân(người)
- 囟tín(thóp đầu (não bộ))
- 八bát(tám, tản ra)
- 夂truy(đi chậm, tụt lại sau)
Người mà não tản mác, đi đứng chậm chạp thì bị coi là ngốc nghếch.
cười ngớ ngẩn; cười khờ khờ
Cô ấy cười khúc khích một cái.
cười ngớ ngẩn; cười khờ khờ
Anh ấy cười ngốc nghếch một cái.
cười ngớ ngẩn; cười ngây ngô
Anh ấy cười ngây ngô một cái.
cười ngớ ngẩn; cười khờ khờ
Cô ấy cười khúc khích một cái.
cười ngớ ngẩn; cười khờ khờ
Anh ấy cười ngốc nghếch một cái.
cười ngớ ngẩn; cười ngây ngô
Anh ấy cười ngây ngô một cái.
Người mà não tản mác, đi đứng chậm chạp thì bị coi là ngốc nghếch.
Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
Người mà não tản mác, đi đứng chậm chạp thì bị coi là ngốc nghếch.
Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
cười ngớ ngẩn; cười khờ khờ
cười ngớ ngẩn; cười khờ khờ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
cười ngớ ngẩn; cười ngây ngô
Cô ấy cười ngây ngô một cái.
cười ngớ ngẩn; cười ngây ngô
Cô ấy cười ngây ngô một cái.