- 亻nhân(người)
- 象tượng(con voi, hình dạng)
Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.
điểm ảnh (trong viễn thám); pixel
Pixel của hình ảnh này rất nhỏ.
điểm ảnh (trong viễn thám); pixel
Pixel của hình ảnh này rất nhỏ.
Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.
Người với hai vạch trên đầu tượng trưng cho bộ phận đầu tiên, khởi nguyên của con người.
Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.
Người với hai vạch trên đầu tượng trưng cho bộ phận đầu tiên, khởi nguyên của con người.
điểm ảnh (trong viễn thám); pixel
điểm ảnh (trong viễn thám); pixel
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.