- 亻nhân(người)
- 象tượng(con voi, hình dạng)
Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.
trông ra dáng; tử tế đàng hoàng [thành ngữ]
Anh ấy ăn mặc rất chỉnh tề.
trông ra dáng; tử tế đàng hoàng [thành ngữ]
Anh ấy dọn phòng rất tươm tất.
trông ra dáng; đàng hoàng tử tế [thành ngữ]
trông ra dáng; tử tế đàng hoàng [thành ngữ]
Anh ấy ăn mặc rất chỉnh tề.
trông ra dáng; tử tế đàng hoàng [thành ngữ]
Anh ấy dọn phòng rất tươm tất.
trông ra dáng; đàng hoàng tử tế [thành ngữ]
Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.
Mẫu hình được khắc trên gỗ, trông như con dê đứng thẳng.
Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.
Mẫu hình được khắc trên gỗ, trông như con dê đứng thẳng.
trông ra dáng; tử tế đàng hoàng [thành ngữ]
trông ra dáng; tử tế đàng hoàng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
trông ra dáng; đàng hoàng tử tế [thành ngữ]
trông ra dáng; đàng hoàng tử tế [thành ngữ]