- 亻nhân(người)
- 象tượng(con voi, hình dạng)
Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.
ảnh; tấm ảnh; hình(kế thừa)
中用照相机拍摄的图像;照片yòng zhàoxiàngjī pāishè de túxiàng;zhàopiàn
Tôi có rất nhiều ảnh.
ảnh chụp; hình ảnh(kế thừa)
中用相机拍下来的图像或照片yòng xiàngjī pāi xiàlái de túxiàng huò zhàopiàn
Tấm ảnh này rất đẹp.
ảnh; tấm ảnh; hình(kế thừa)
中用照相机拍摄的图像;照片yòng zhàoxiàngjī pāishè de túxiàng;zhàopiàn
Tôi có rất nhiều ảnh.
ảnh chụp; hình ảnh(kế thừa)
中用相机拍下来的图像或照片yòng xiàngjī pāi xiàlái de túxiàng huò zhàopiàn
Tấm ảnh này rất đẹp.
Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.
片 là hình ảnh nửa khúc gỗ bị chẻ đôi, tượng trưng cho một mảnh, một tờ mỏng.
Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.
片 là hình ảnh nửa khúc gỗ bị chẻ đôi, tượng trưng cho một mảnh, một tờ mỏng.
ảnh; tấm ảnh; hình
ảnh; tấm ảnh; hình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
ảnh; bóng; hình ảnh(kế thừa)
中用相机拍下的图像;照片yòng xiàngjī pāixià de túxiàng;zhàopiàn
ảnh; bóng; hình ảnh(kế thừa)
中用相机拍下的图像;照片yòng xiàngjī pāixià de túxiàng;zhàopiàn