- 走tẩu(chạy, đi)
- 戉việt(cái rìu)
Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
tiếm đoạt; tiếm vị
Anh ta đã tiếm quyền của nhà vua.
vượt quyền; tiếm quyền
Bạn đừng vượt quyền.
tiếm đoạt; tiếm vị
Anh ta đã tiếm quyền của nhà vua.
vượt quyền; tiếm quyền
Bạn đừng vượt quyền.
Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
tiếm đoạt; tiếm vị
tiếm đoạt; tiếm vị
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.