- 亻nhân(người)
- 畺cương(ranh giới đồng ruộng)
Người đứng cứng đờ như cái ranh giới không thể lay chuyển.
bế tắc; thế bí; tình trạng giằng co
Cuộc đàm phán rơi vào bế tắc.
cứng đờ; tê cứng; bế tắc; giằng co
Cuộc đàm phán đã rơi vào bế tắc.
bế tắc; thế bí; tình trạng giằng co
Cuộc đàm phán rơi vào bế tắc.
cứng đờ; tê cứng; bế tắc; giằng co
Cuộc đàm phán đã rơi vào bế tắc.
Người đứng cứng đờ như cái ranh giới không thể lay chuyển.
Cục bộ như một miệng bị giam dưới mái che, bị giới hạn trong phạm vi nhất định.
Người đứng cứng đờ như cái ranh giới không thể lay chuyển.
Cục bộ như một miệng bị giam dưới mái che, bị giới hạn trong phạm vi nhất định.
bế tắc; thế bí; tình trạng giằng co
bế tắc; thế bí; tình trạng giằng co
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.