- 石thạch(đá)
- 皮bì(da, lột vỏ)
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
vượt qua (chướng ngại vật); đột phá
中克服困难或障碍,取得进展kèfú kùnnan huò zhàngài,qǔdé jìnzhǎn
Chúng ta phải vượt qua khó khăn này.
công phá; đột phá; công chiếm
中取得新的成就或进展qǔ dé xīn de chéngjiù huò jìnzhǎn
đột phá; (thể thao) phá vỡ hàng phòng thủ của đối phương
vượt qua (chướng ngại vật); đột phá
中克服困难或障碍,取得进展kèfú kùnnan huò zhàngài,qǔdé jìnzhǎn
Chúng ta phải vượt qua khó khăn này.
công phá; đột phá; công chiếm
中取得新的成就或进展qǔ dé xīn de chéngjiù huò jìnzhǎn
đột phá; (thể thao) phá vỡ hàng phòng thủ của đối phương
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
vượt qua (chướng ngại vật); đột phá
vượt qua (chướng ngại vật); đột phá
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中打破对方的防守,得分或推进dǎpò duìfāng de fángshǒu, défēn huò tuījìn
Anh ấy đã đột phá hàng phòng ngự.
đâm xuyên; chọc thủng
中冲过障碍物或困难的地方chōngguò zhàngài wù huò kùnnan de dìfang
Chúng ta phải đột phá qua khó khăn này.
中打破对方的防守,得分或推进dǎpò duìfāng de fángshǒu, défēn huò tuījìn
Anh ấy đã đột phá hàng phòng ngự.
đâm xuyên; chọc thủng
中冲过障碍物或困难的地方chōngguò zhàngài wù huò kùnnan de dìfang
Chúng ta phải đột phá qua khó khăn này.