- 夂truy(bước chân chậm (đi từ trên xuống))
- 卜bốc(bói toán)
Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
ở nơi hẻo lánh; sống ở chốn xa xôi
Anh ấy sống ẩn dật một mình, không giao du với ai.
ở nơi hẻo lánh; ở chốn xa xôi hẻo lánh
Ngôi làng nhỏ này nằm ẩn sâu trong núi.
ở nơi hẻo lánh; sống ở chốn xa xôi
Anh ấy sống ẩn dật một mình, không giao du với ai.
ở nơi hẻo lánh; ở chốn xa xôi hẻo lánh
Ngôi làng nhỏ này nằm ẩn sâu trong núi.
Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
ở nơi hẻo lánh; sống ở chốn xa xôi
ở nơi hẻo lánh; sống ở chốn xa xôi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.